Của trời là của chung

Direct English translation

What belongs to heaven is common property.

Giải thích tiếng Việt
Những thuộc về tự nhiên hoặc do trời đất ban cho không phải của riêng ai, mọi người đều quyền cùng hưởng cùng giữ gìn. Thường dùng để nói về ý thức cộng đồng trách nhiệm với tài sản chung.
English explanation
Things that come from nature or are given by heaven are not anyone’s private property, but are shared by all. It is used to express a sense of communal ownership and responsibility for common resources.